• Danh mục chỉ tiêu đánh giá hàng năm
  • Skip Navigation Links.
    Collapse Chỉ tiêu kinh tếChỉ tiêu kinh tế
    Tốc độ tăng trưởng GRDP theo chỉ tiêu của Đại hội Đảng bộ tỉnh (giá so sánh 2010)
    GDP theo chỉ tiêu Đại hội Đảng bộ tỉnh (giá HH)
    Collapse Lĩnh vực: Nông, Lâm, Thủy sảnLĩnh vực: Nông, Lâm, Thủy sản
    Tổng sản phẩm trên địa bàn quy đổi theo Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 5/8/2014 của Thủ tướng CP (TCTK đã tính toán và công bố theo giá 2010)
    Tốc độ tăng giá trị sản xuất
    Giá trị tăng thêm
    Sản phẩm: Tỷ lệ che phủ rừng
    Collapse Sản phẩm: Lương thực có hạtSản phẩm: Lương thực có hạt
    Thóc
    Ngô
    Sản phẩm: Cafe
    Sản phẩm: Cao su
    Collapse Lĩnh vực: Công nghiệp, Xây dựngLĩnh vực: Công nghiệp, Xây dựng
    Giá trị tăng thêm ngành Công nghiệp
    Sản phẩm: Điện phát ra
    Collapse Lĩnh vực: Dịch vụLĩnh vực: Dịch vụ
    Thương mại
    Vận tải
    Sản phẩm: Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng xã hội
    Collapse Chỉ tiêu xã hộiChỉ tiêu xã hội
    Dân số trung bình
    Tỷ lệ tăng dân số
    Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn 2011-2015)
    Tỷ lệ lao động qua đào tạo trong số lao động đang làm việc trong nền kinh tế
    Tuổi thọ trung bình
    Số thuê bao điện thoại/100 dân
    Số thuê bao Internet/100 dân
    Diện tích nhà ở bình quân sàn/người
    Số lao động được đào tạo việc làm
    Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
    Lĩnh vực: Tỷ lệ tăng dân số
    Lĩnh vực: Dân số trung bình
    Collapse Chỉ tiêu Tài nguyên - Môi trường và phát triển bền vữngChỉ tiêu Tài nguyên - Môi trường và phát triển bền vững
    Tỷ lệ che phủ rừng
    Tỷ lệ dân số ở xã, bản được cung cấp nước hợp vệ sinh
    Tỷ lệ dân số ở thị trấn được cung cấp nước sạch
    Thu gom chất thải rắn ở thị trấn
    Tỷ lệ xử lý chất thải rắn y tế đạt tiêu chuẩn
    Tỷ lệ xử lý triệt để cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
    Lĩnh vực: Tỷ lệ che phủ rừng